Thứ năm, ngày 16 tháng 9 năm 2100

Âm lịch: ngày 13 tháng 8 năm Canh Thân.

Dương lịch
Thứ năm, 16/9/2100
Âm lịch
ngày 13 tháng 8 năm Canh Thân
Can chi
Ngày Tân Dậu · Tháng Ất Dậu · Năm Canh Thân
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Đinh Mão, Quý Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26981 ngày nữa đến ngày này (3854 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2101 (sau ngày này 107 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/9/2100

Ngày 16/9/2100 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/9/2100 dương lịch (Thứ năm) là ngày 13 tháng 8 âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Thân.

Ngày 16/9/2100 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/9/2100 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/9/2100 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/9/2100 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/9/2100 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Dậu xung với các tuổi Đinh Mão, Quý Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2100.

Lịch tháng 9/2100

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)