Thứ năm, ngày 10 tháng 1 năm 1935

Âm lịch: ngày 6 tháng 12 năm Giáp Tuất.

Dương lịch
Thứ năm, 10/1/1935
Âm lịch
ngày 6 tháng 12 năm Giáp Tuất
Can chi
Ngày Bính Tuất · Tháng Đinh Sửu · Năm Giáp Tuất
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Mậu Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 2/2/1935 (sau ngày này 23 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/1/1935

Ngày 10/1/1935 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/1/1935 dương lịch (Thứ năm) là ngày 6 tháng 12 âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất.

Ngày 10/1/1935 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/1/1935 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/1/1935 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/1/1935 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/1/1935 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung với các tuổi Nhâm Thìn, Mậu Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1935.

Lịch tháng 1/1935

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)