Thứ bảy, ngày 2 tháng 2 năm 1935

Âm lịch: ngày 29 tháng 12 năm Giáp Tuất.

Dương lịch
Thứ bảy, 2/2/1935
Âm lịch
ngày 29 tháng 12 năm Giáp Tuất
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Đinh Sửu · Năm Giáp Tuất
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 3/2/1935 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/2/1935

Ngày 2/2/1935 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/2/1935 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 29 tháng 12 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất.

Ngày 2/2/1935 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/2/1935 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 2/2/1935 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/2/1935 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/2/1935 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/2/1935 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/2/1935 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1935.

Lịch tháng 2/1935

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)