Thứ hai, ngày 14 tháng 1 năm 1935

Âm lịch: ngày 10 tháng 12 năm Giáp Tuất.

Dương lịch
Thứ hai, 14/1/1935
Âm lịch
ngày 10 tháng 12 năm Giáp Tuất
Can chi
Ngày Canh Dần · Tháng Đinh Sửu · Năm Giáp Tuất
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Bính Thân, Nhâm Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 2/2/1935 (sau ngày này 19 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/1/1935

Ngày 14/1/1935 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/1/1935 dương lịch (Thứ hai) là ngày 10 tháng 12 âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất.

Ngày 14/1/1935 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/1/1935 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/1/1935 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/1/1935 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/1/1935 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Dần xung với các tuổi Bính Thân, Nhâm Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1935.

Lịch tháng 1/1935

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)