Chủ nhật, ngày 10 tháng 1 năm 1960

Âm lịch: ngày 12 tháng 12 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Chủ nhật, 10/1/1960
Âm lịch
ngày 12 tháng 12 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Đinh Dậu · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Hợi
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 27/1/1960 (sau ngày này 17 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/1/1960

Ngày 10/1/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/1/1960 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 12 tháng 12 âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi.

Ngày 10/1/1960 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/1/1960 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/1/1960 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/1/1960 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/1/1960 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung với các tuổi Quý Mão, Kỷ Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1960.

Lịch tháng 1/1960

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)