Thứ năm, ngày 28 tháng 1 năm 1960

Âm lịch: ngày 1 tháng 1 năm Canh Tý.

Dương lịch
Thứ năm, 28/1/1960
Âm lịch
ngày 1 tháng 1 năm Canh Tý
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Mậu Dần · Năm Canh Tý
Ngày lễ
Tết Nguyên Đán (mùng 1)
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 2 Tết – ngày 29/1/1960 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/1/1960

Ngày 28/1/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/1/1960 dương lịch (Thứ năm) là ngày 1 tháng 1 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý.

Ngày 28/1/1960 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 28/1/1960 là Tết Nguyên Đán (mùng 1).

Ngày 28/1/1960 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/1/1960 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/1/1960 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/1/1960 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/1/1960 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1960.

Lịch tháng 1/1960

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)