Thứ tư, ngày 6 tháng 1 năm 1960

Âm lịch: ngày 8 tháng 12 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Thứ tư, 6/1/1960
Âm lịch
ngày 8 tháng 12 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Quý Tỵ · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Hợi
Tiết khí
Tiểu hàn
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Ất Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 27/1/1960 (sau ngày này 21 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/1/1960

Ngày 6/1/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/1/1960 dương lịch (Thứ tư) là ngày 8 tháng 12 âm lịch, ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi.

Ngày 6/1/1960 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/1/1960 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/1/1960 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/1/1960 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/1/1960 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Tỵ xung với các tuổi Kỷ Hợi, Ất Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1960.

Lịch tháng 1/1960

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)