Chủ nhật, ngày 10 tháng 10 năm 1943

Âm lịch: ngày 12 tháng 9 năm Quý Mùi.

Dương lịch
Chủ nhật, 10/10/1943
Âm lịch
ngày 12 tháng 9 năm Quý Mùi
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Nhâm Tuất · Năm Quý Mùi
Ngày lễ
Ngày Giải phóng Thủ đô
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1944 (sau ngày này 83 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/10/1943

Ngày 10/10/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/10/1943 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 12 tháng 9 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi.

Ngày 10/10/1943 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 10/10/1943 là Ngày Giải phóng Thủ đô.

Ngày 10/10/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/10/1943 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1943 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/10/1943 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1943 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1943.

Lịch tháng 10/1943

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)