Chủ nhật, ngày 31 tháng 10 năm 1943

Âm lịch: ngày 3 tháng 10 năm Quý Mùi.

Dương lịch
Chủ nhật, 31/10/1943
Âm lịch
ngày 3 tháng 10 năm Quý Mùi
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Quý Hợi · Năm Quý Mùi
Ngày lễ
Halloween
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1944 (sau ngày này 62 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/10/1943

Ngày 31/10/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31/10/1943 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 3 tháng 10 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Hợi, năm Quý Mùi.

Ngày 31/10/1943 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 31/10/1943 là Halloween.

Ngày 31/10/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 31/10/1943 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/10/1943 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 31/10/1943 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/10/1943 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1943.

Lịch tháng 10/1943

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)