Thứ năm, ngày 7 tháng 10 năm 1943

Âm lịch: ngày 9 tháng 9 năm Quý Mùi.

Dương lịch
Thứ năm, 7/10/1943
Âm lịch
ngày 9 tháng 9 năm Quý Mùi
Can chi
Ngày Mậu Tuất · Tháng Nhâm Tuất · Năm Quý Mùi
Ngày lễ
Tết Trùng cửu
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Giáp Thìn, Canh Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1944 (sau ngày này 86 ngày).

Cùng ngày 7/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/10/1943

Ngày 7/10/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/10/1943 dương lịch (Thứ năm) là ngày 9 tháng 9 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi.

Ngày 7/10/1943 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/10/1943 là Tết Trùng cửu.

Ngày 7/10/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/10/1943 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/10/1943 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/10/1943 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/10/1943 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung với các tuổi Giáp Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1943.

Lịch tháng 10/1943

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)