Thứ năm, ngày 10 tháng 10 năm 1946

Âm lịch: ngày 16 tháng 9 năm Bính Tuất.

Dương lịch
Thứ năm, 10/10/1946
Âm lịch
ngày 16 tháng 9 năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Mậu Tuất · Năm Bính Tuất
Ngày lễ
Ngày Giải phóng Thủ đô
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1947 (sau ngày này 83 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/10/1946

Ngày 10/10/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/10/1946 dương lịch (Thứ năm) là ngày 16 tháng 9 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất.

Ngày 10/10/1946 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 10/10/1946 là Ngày Giải phóng Thủ đô.

Ngày 10/10/1946 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/10/1946 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1946 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/10/1946 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1946 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1946.

Lịch tháng 10/1946

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)