Thứ năm, ngày 3 tháng 10 năm 1946

Âm lịch: ngày 9 tháng 9 năm Bính Tuất.

Dương lịch
Thứ năm, 3/10/1946
Âm lịch
ngày 9 tháng 9 năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Canh Tuất · Tháng Mậu Tuất · Năm Bính Tuất
Ngày lễ
Tết Trùng cửu
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Bính Thìn, Nhâm Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1947 (sau ngày này 90 ngày).

Cùng ngày 3/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/10/1946

Ngày 3/10/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/10/1946 dương lịch (Thứ năm) là ngày 9 tháng 9 âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất.

Ngày 3/10/1946 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 3/10/1946 là Tết Trùng cửu.

Ngày 3/10/1946 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 3/10/1946 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/10/1946 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 3/10/1946 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/10/1946 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tuất xung với các tuổi Bính Thìn, Nhâm Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1946.

Lịch tháng 10/1946

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)