Thứ tư, ngày 10 tháng 11 năm 2083

Âm lịch: ngày 1 tháng 10 năm Quý Mão.

Dương lịch
Thứ tư, 10/11/2083
Âm lịch
ngày 1 tháng 10 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Quý Hợi · Năm Quý Mão
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20828 ngày nữa đến ngày này (2975 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2084 (sau ngày này 52 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/11/2083

Ngày 10/11/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/11/2083 dương lịch (Thứ tư) là ngày 1 tháng 10 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Quý Hợi, năm Quý Mão.

Ngày 10/11/2083 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/11/2083 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/11/2083 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/11/2083 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/11/2083 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/2083.

Lịch tháng 11/2083

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)