Thứ năm, ngày 4 tháng 11 năm 2083

Âm lịch: ngày 25 tháng 9 năm Quý Mão.

Dương lịch
Thứ năm, 4/11/2083
Âm lịch
ngày 25 tháng 9 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Tân Tỵ · Tháng Nhâm Tuất · Năm Quý Mão
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Hợi, Quý Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20822 ngày nữa đến ngày này (2974 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2084 (sau ngày này 58 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/11/2083

Ngày 4/11/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/11/2083 dương lịch (Thứ năm) là ngày 25 tháng 9 âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão.

Ngày 4/11/2083 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/11/2083 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/11/2083 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/11/2083 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/11/2083 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Tỵ xung với các tuổi Đinh Hợi, Quý Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/2083.

Lịch tháng 11/2083

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)