Thứ ba, ngày 9 tháng 11 năm 2083

Âm lịch: ngày 30 tháng 9 năm Quý Mão.

Dương lịch
Thứ ba, 9/11/2083
Âm lịch
ngày 30 tháng 9 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Bính Tuất · Tháng Nhâm Tuất · Năm Quý Mão
Ngày lễ
Ngày Pháp luật Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Mậu Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20827 ngày nữa đến ngày này (2975 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2084 (sau ngày này 53 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/11/2083

Ngày 9/11/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/11/2083 dương lịch (Thứ ba) là ngày 30 tháng 9 âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão.

Ngày 9/11/2083 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 9/11/2083 là Ngày Pháp luật Việt Nam.

Ngày 9/11/2083 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/11/2083 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/11/2083 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/11/2083 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/11/2083 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung với các tuổi Nhâm Thìn, Mậu Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/2083.

Lịch tháng 11/2083

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)