Chủ nhật, ngày 10 tháng 2 năm 2069

Âm lịch: ngày 19 tháng 1 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 10/2/2069
Âm lịch
ngày 19 tháng 1 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Bính Dần · Năm Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 15443 ngày nữa đến ngày này (2207 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 1/4/2069 (sau ngày này 50 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/2/2069

Ngày 10/2/2069 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/2/2069 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 19 tháng 1 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu.

Ngày 10/2/2069 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/2/2069 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/2/2069 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/2/2069 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/2/2069 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2069.

Lịch tháng 2/2069

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)