Thứ tư, ngày 20 tháng 2 năm 2069

Âm lịch: ngày 29 tháng 1 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ tư, 20/2/2069
Âm lịch
ngày 29 tháng 1 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Tân Hợi · Tháng Bính Dần · Năm Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 15453 ngày nữa đến ngày này (2208 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 1/4/2069 (sau ngày này 40 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/2/2069

Ngày 20/2/2069 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/2/2069 dương lịch (Thứ tư) là ngày 29 tháng 1 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu.

Ngày 20/2/2069 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/2/2069 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/2/2069 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/2/2069 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/2/2069 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với các tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2069.

Lịch tháng 2/2069

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)