Thứ hai, ngày 18 tháng 2 năm 2069

Âm lịch: ngày 27 tháng 1 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ hai, 18/2/2069
Âm lịch
ngày 27 tháng 1 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Bính Dần · Năm Kỷ Sửu
Tiết khí
Vũ thủy
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 15451 ngày nữa đến ngày này (2208 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 1/4/2069 (sau ngày này 42 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/2/2069

Ngày 18/2/2069 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/2/2069 dương lịch (Thứ hai) là ngày 27 tháng 1 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu.

Ngày 18/2/2069 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/2/2069 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/2/2069 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/2/2069 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/2/2069 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2069.

Lịch tháng 2/2069

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)