Thứ tư, ngày 10 tháng 2 năm 2083

Âm lịch: ngày 24 tháng 12 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Thứ tư, 10/2/2083
Âm lịch
ngày 24 tháng 12 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Giáp Dần · Tháng Quý Sửu · Năm Nhâm Dần
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Canh Thân, Bính Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20555 ngày nữa đến ngày này (2936 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 16/2/2083 (sau ngày này 6 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/2/2083

Ngày 10/2/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/2/2083 dương lịch (Thứ tư) là ngày 24 tháng 12 âm lịch, ngày Giáp Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần.

Ngày 10/2/2083 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/2/2083 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/2/2083 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/2/2083 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/2/2083 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Dần xung với các tuổi Canh Thân, Bính Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2083.

Lịch tháng 2/2083

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)