Chủ nhật, ngày 7 tháng 2 năm 2083

Âm lịch: ngày 21 tháng 12 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Chủ nhật, 7/2/2083
Âm lịch
ngày 21 tháng 12 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Tân Hợi · Tháng Quý Sửu · Năm Nhâm Dần
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20552 ngày nữa đến ngày này (2936 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 16/2/2083 (sau ngày này 9 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/2/2083

Ngày 7/2/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/2/2083 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 21 tháng 12 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần.

Ngày 7/2/2083 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/2/2083 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/2/2083 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/2/2083 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/2/2083 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với các tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2083.

Lịch tháng 2/2083

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)