Thứ bảy, ngày 6 tháng 2 năm 2083

Âm lịch: ngày 20 tháng 12 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Thứ bảy, 6/2/2083
Âm lịch
ngày 20 tháng 12 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Canh Tuất · Tháng Quý Sửu · Năm Nhâm Dần
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Bính Thìn, Nhâm Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20551 ngày nữa đến ngày này (2935 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 16/2/2083 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/2/2083

Ngày 6/2/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/2/2083 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 20 tháng 12 âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần.

Ngày 6/2/2083 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/2/2083 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/2/2083 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/2/2083 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/2/2083 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tuất xung với các tuổi Bính Thìn, Nhâm Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2083.

Lịch tháng 2/2083

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)