Chủ nhật, ngày 3 tháng 4 năm 1938

Âm lịch: ngày 3 tháng 3 năm Mậu Dần.

Dương lịch
Chủ nhật, 3/4/1938
Âm lịch
ngày 3 tháng 3 năm Mậu Dần
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Bính Thìn · Năm Mậu Dần
Ngày lễ
Tết Hàn thực
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 10/4/1938 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/4/1938

Ngày 3/4/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/4/1938 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 3 tháng 3 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần.

Ngày 3/4/1938 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 3/4/1938 là Tết Hàn thực.

Ngày 3/4/1938 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 3/4/1938 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/4/1938 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 3/4/1938 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/4/1938 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1938.

Lịch tháng 4/1938

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)