Thứ ba, ngày 5 tháng 4 năm 1938

Âm lịch: ngày 5 tháng 3 năm Mậu Dần.

Dương lịch
Thứ ba, 5/4/1938
Âm lịch
ngày 5 tháng 3 năm Mậu Dần
Can chi
Ngày Đinh Mão · Tháng Bính Thìn · Năm Mậu Dần
Tiết khí
Thanh minh
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 10/4/1938 (sau ngày này 5 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/4/1938

Ngày 5/4/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/4/1938 dương lịch (Thứ ba) là ngày 5 tháng 3 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần.

Ngày 5/4/1938 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/4/1938 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/4/1938 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/4/1938 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/4/1938 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1938.

Lịch tháng 4/1938

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)