Chủ nhật, ngày 10 tháng 4 năm 1949

Âm lịch: ngày 13 tháng 3 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 10/4/1949
Âm lịch
ngày 13 tháng 3 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Canh Ngọ · Tháng Mậu Thìn · Năm Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Bính Tý, Nhâm Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1949 (sau ngày này 20 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/4/1949

Ngày 10/4/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/4/1949 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 13 tháng 3 âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu.

Ngày 10/4/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/4/1949 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/4/1949 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/4/1949 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/4/1949 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Ngọ xung với các tuổi Bính Tý, Nhâm Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1949.

Lịch tháng 4/1949

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)