Thứ sáu, ngày 15 tháng 4 năm 1949

Âm lịch: ngày 18 tháng 3 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ sáu, 15/4/1949
Âm lịch
ngày 18 tháng 3 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Ất Hợi · Tháng Mậu Thìn · Năm Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1949 (sau ngày này 15 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/4/1949

Ngày 15/4/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/4/1949 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 18 tháng 3 âm lịch, ngày Ất Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu.

Ngày 15/4/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/4/1949 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/4/1949 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/4/1949 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/4/1949 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Hợi xung với các tuổi Tân Tỵ, Đinh Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1949.

Lịch tháng 4/1949

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)