Chủ nhật, ngày 10 tháng 4 năm 2078

Âm lịch: ngày 28 tháng 2 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Chủ nhật, 10/4/2078
Âm lịch
ngày 28 tháng 2 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Ất Mão · Năm Mậu Tuất
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18788 ngày nữa đến ngày này (2684 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 21/4/2078 (sau ngày này 11 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/4/2078

Ngày 10/4/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/4/2078 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 28 tháng 2 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất.

Ngày 10/4/2078 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/4/2078 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/4/2078 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/4/2078 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/4/2078 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2078.

Lịch tháng 4/2078

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)