Thứ sáu, ngày 29 tháng 4 năm 2078

Âm lịch: ngày 18 tháng 3 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Thứ sáu, 29/4/2078
Âm lịch
ngày 18 tháng 3 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Bính Ngọ · Tháng Bính Thìn · Năm Mậu Tuất
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Nhâm Tý, Mậu Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18807 ngày nữa đến ngày này (2686 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2078 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/4/2078

Ngày 29/4/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/4/2078 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 18 tháng 3 âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất.

Ngày 29/4/2078 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/4/2078 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/4/2078 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/4/2078 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/4/2078 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Ngọ xung với các tuổi Nhâm Tý, Mậu Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2078.

Lịch tháng 4/2078

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)