Thứ ba, ngày 12 tháng 4 năm 2078

Âm lịch: ngày 1 tháng 3 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Thứ ba, 12/4/2078
Âm lịch
ngày 1 tháng 3 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Bính Thìn · Năm Mậu Tuất
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18790 ngày nữa đến ngày này (2684 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 21/4/2078 (sau ngày này 9 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/4/2078

Ngày 12/4/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/4/2078 dương lịch (Thứ ba) là ngày 1 tháng 3 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất.

Ngày 12/4/2078 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/4/2078 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/4/2078 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/4/2078 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/4/2078 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung với các tuổi Ất Mùi, Tân Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2078.

Lịch tháng 4/2078

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)