Thứ năm, ngày 10 tháng 5 năm 1973

Âm lịch: ngày 8 tháng 4 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ năm, 10/5/1973
Âm lịch
ngày 8 tháng 4 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Bính Ngọ · Tháng Đinh Tỵ · Năm Quý Sửu
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Nhâm Tý, Mậu Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1973 (sau ngày này 115 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/5/1973

Ngày 10/5/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/5/1973 dương lịch (Thứ năm) là ngày 8 tháng 4 âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu.

Ngày 10/5/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/5/1973 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/5/1973 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/5/1973 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/5/1973 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Ngọ xung với các tuổi Nhâm Tý, Mậu Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1973.

Lịch tháng 5/1973

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)