Thứ hai, ngày 28 tháng 5 năm 1973

Âm lịch: ngày 26 tháng 4 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ hai, 28/5/1973
Âm lịch
ngày 26 tháng 4 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Giáp Tý · Tháng Đinh Tỵ · Năm Quý Sửu
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Canh Ngọ, Bính Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1973 (sau ngày này 97 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/5/1973

Ngày 28/5/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/5/1973 dương lịch (Thứ hai) là ngày 26 tháng 4 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu.

Ngày 28/5/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/5/1973 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/5/1973 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/5/1973 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/5/1973 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung với các tuổi Canh Ngọ, Bính Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1973.

Lịch tháng 5/1973

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)