Thứ bảy, ngày 19 tháng 5 năm 1973

Âm lịch: ngày 17 tháng 4 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ bảy, 19/5/1973
Âm lịch
ngày 17 tháng 4 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Đinh Tỵ · Năm Quý Sửu
Ngày lễ
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1973 (sau ngày này 106 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/5/1973

Ngày 19/5/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/5/1973 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 17 tháng 4 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu.

Ngày 19/5/1973 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/5/1973 là Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày 19/5/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/5/1973 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/5/1973 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/5/1973 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/5/1973 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1973.

Lịch tháng 5/1973

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)