Thứ năm, ngày 10 tháng 6 năm 1982

Âm lịch: ngày 19 tháng 4 (nhuận) năm Nhâm Tuất.

Dương lịch
Thứ năm, 10/6/1982
Âm lịch
ngày 19 tháng 4 (nhuận) năm Nhâm Tuất
Can chi
Ngày Giáp Tý · Tháng Ất Tỵ · Năm Nhâm Tuất
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Canh Ngọ, Bính Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1982 (sau ngày này 84 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/6/1982

Ngày 10/6/1982 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/6/1982 dương lịch (Thứ năm) là ngày 19 tháng 4 (nhuận) âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất.

Ngày 10/6/1982 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/6/1982 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/6/1982 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/6/1982 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/6/1982 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung với các tuổi Canh Ngọ, Bính Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1982.

Lịch tháng 6/1982

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)