Thứ tư, ngày 2 tháng 6 năm 1982

Âm lịch: ngày 11 tháng 4 (nhuận) năm Nhâm Tuất.

Dương lịch
Thứ tư, 2/6/1982
Âm lịch
ngày 11 tháng 4 (nhuận) năm Nhâm Tuất
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Ất Tỵ · Năm Nhâm Tuất
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1982 (sau ngày này 92 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/6/1982

Ngày 2/6/1982 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/6/1982 dương lịch (Thứ tư) là ngày 11 tháng 4 (nhuận) âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất.

Ngày 2/6/1982 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/6/1982 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/6/1982 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/6/1982 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/6/1982 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1982.

Lịch tháng 6/1982

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)