Thứ ba, ngày 10 tháng 7 năm 2085

Âm lịch: ngày 19 tháng 5 (nhuận) năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Thứ ba, 10/7/2085
Âm lịch
ngày 19 tháng 5 (nhuận) năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Ất Mùi · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Tân Sửu, Đinh Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 21436 ngày nữa đến ngày này (3062 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2085 (sau ngày này 54 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/7/2085

Ngày 10/7/2085 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/7/2085 dương lịch (Thứ ba) là ngày 19 tháng 5 (nhuận) âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ.

Ngày 10/7/2085 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/7/2085 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/7/2085 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/7/2085 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/7/2085 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mùi xung với các tuổi Tân Sửu, Đinh Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2085.

Lịch tháng 7/2085

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)