Thứ hai, ngày 9 tháng 7 năm 2085

Âm lịch: ngày 18 tháng 5 (nhuận) năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Thứ hai, 9/7/2085
Âm lịch
ngày 18 tháng 5 (nhuận) năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Canh Tý, Bính Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 21435 ngày nữa đến ngày này (3062 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2085 (sau ngày này 55 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/7/2085

Ngày 9/7/2085 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/7/2085 dương lịch (Thứ hai) là ngày 18 tháng 5 (nhuận) âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ.

Ngày 9/7/2085 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/7/2085 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/7/2085 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/7/2085 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/7/2085 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với các tuổi Canh Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2085.

Lịch tháng 7/2085

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)