Thứ sáu, ngày 6 tháng 7 năm 2085

Âm lịch: ngày 15 tháng 5 (nhuận) năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Thứ sáu, 6/7/2085
Âm lịch
ngày 15 tháng 5 (nhuận) năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Tân Mão · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Ất Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Dậu, Quý Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 21432 ngày nữa đến ngày này (3061 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2085 (sau ngày này 58 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/7/2085

Ngày 6/7/2085 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/7/2085 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 15 tháng 5 (nhuận) âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ.

Ngày 6/7/2085 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/7/2085 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/7/2085 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/7/2085 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/7/2085 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung với các tuổi Đinh Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2085.

Lịch tháng 7/2085

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)