Thứ sáu, ngày 10 tháng 8 năm 1979

Âm lịch: ngày 18 tháng 6 (nhuận) năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ sáu, 10/8/1979
Âm lịch
ngày 18 tháng 6 (nhuận) năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Tân Mùi · Năm Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1979 (sau ngày này 23 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/8/1979

Ngày 10/8/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/8/1979 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 18 tháng 6 (nhuận) âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi.

Ngày 10/8/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/8/1979 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/8/1979 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/8/1979 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/8/1979 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1979.

Lịch tháng 8/1979

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)