Chủ nhật, ngày 19 tháng 8 năm 1979

Âm lịch: ngày 27 tháng 6 (nhuận) năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Chủ nhật, 19/8/1979
Âm lịch
ngày 27 tháng 6 (nhuận) năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Mậu Ngọ · Tháng Tân Mùi · Năm Kỷ Mùi
Ngày lễ
Cách mạng Tháng Tám
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Giáp Tý, Canh Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1979 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/8/1979

Ngày 19/8/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/8/1979 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 27 tháng 6 (nhuận) âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi.

Ngày 19/8/1979 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/8/1979 là Cách mạng Tháng Tám.

Ngày 19/8/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/8/1979 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1979 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/8/1979 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1979 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Ngọ xung với các tuổi Giáp Tý, Canh Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1979.

Lịch tháng 8/1979

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)