Thứ tư, ngày 8 tháng 8 năm 1979

Âm lịch: ngày 16 tháng 6 (nhuận) năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ tư, 8/8/1979
Âm lịch
ngày 16 tháng 6 (nhuận) năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Đinh Mùi · Tháng Tân Mùi · Năm Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập thu
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Quý Sửu, Kỷ Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1979 (sau ngày này 25 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/8/1979

Ngày 8/8/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/8/1979 dương lịch (Thứ tư) là ngày 16 tháng 6 (nhuận) âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi.

Ngày 8/8/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/8/1979 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/8/1979 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/8/1979 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/8/1979 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung với các tuổi Quý Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1979.

Lịch tháng 8/1979

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)