Thứ năm, ngày 11 tháng 1 năm 1951

Âm lịch: ngày 4 tháng 12 năm Canh Dần.

Dương lịch
Thứ năm, 11/1/1951
Âm lịch
ngày 4 tháng 12 năm Canh Dần
Can chi
Ngày Tân Hợi · Tháng Kỷ Sửu · Năm Canh Dần
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 5/2/1951 (sau ngày này 25 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/1/1951

Ngày 11/1/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/1/1951 dương lịch (Thứ năm) là ngày 4 tháng 12 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Dần.

Ngày 11/1/1951 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/1/1951 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/1/1951 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/1/1951 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/1/1951 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với các tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1951.

Lịch tháng 1/1951

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)