Thứ hai, ngày 22 tháng 1 năm 1951

Âm lịch: ngày 15 tháng 12 năm Canh Dần.

Dương lịch
Thứ hai, 22/1/1951
Âm lịch
ngày 15 tháng 12 năm Canh Dần
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Kỷ Sửu · Năm Canh Dần
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 5/2/1951 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/1/1951

Ngày 22/1/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/1/1951 dương lịch (Thứ hai) là ngày 15 tháng 12 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Dần.

Ngày 22/1/1951 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/1/1951 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/1/1951 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/1/1951 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/1/1951 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1951.

Lịch tháng 1/1951

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)