Thứ hai, ngày 5 tháng 2 năm 1951

Âm lịch: ngày 29 tháng 12 năm Canh Dần.

Dương lịch
Thứ hai, 5/2/1951
Âm lịch
ngày 29 tháng 12 năm Canh Dần
Can chi
Ngày Bính Tý · Tháng Kỷ Sửu · Năm Canh Dần
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 6/2/1951 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/2/1951

Ngày 5/2/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/2/1951 dương lịch (Thứ hai) là ngày 29 tháng 12 âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Dần.

Ngày 5/2/1951 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 5/2/1951 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 5/2/1951 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/2/1951 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/2/1951 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/2/1951 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/2/1951 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung với các tuổi Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1951.

Lịch tháng 2/1951

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)