Thứ ba, ngày 11 tháng 1 năm 2067

Âm lịch: ngày 26 tháng 11 năm Bính Tuất.

Dương lịch
Thứ ba, 11/1/2067
Âm lịch
ngày 26 tháng 11 năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Canh Thân · Tháng Canh Tý · Năm Bính Tuất
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Bính Dần, Nhâm Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14682 ngày nữa đến ngày này (2098 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 13/2/2067 (sau ngày này 33 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/1/2067

Ngày 11/1/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/1/2067 dương lịch (Thứ ba) là ngày 26 tháng 11 âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất.

Ngày 11/1/2067 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/1/2067 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/1/2067 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/1/2067 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/1/2067 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung với các tuổi Bính Dần, Nhâm Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2067.

Lịch tháng 1/2067

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)