Thứ sáu, ngày 28 tháng 1 năm 2067

Âm lịch: ngày 14 tháng 12 năm Bính Tuất.

Dương lịch
Thứ sáu, 28/1/2067
Âm lịch
ngày 14 tháng 12 năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Đinh Sửu · Tháng Tân Sửu · Năm Bính Tuất
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Quý Mùi, Kỷ Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14699 ngày nữa đến ngày này (2100 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 13/2/2067 (sau ngày này 16 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/1/2067

Ngày 28/1/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/1/2067 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 14 tháng 12 âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Tuất.

Ngày 28/1/2067 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/1/2067 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/1/2067 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/1/2067 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/1/2067 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Sửu xung với các tuổi Quý Mùi, Kỷ Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2067.

Lịch tháng 1/2067

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)