Thứ sáu, ngày 14 tháng 1 năm 2067

Âm lịch: ngày 29 tháng 11 năm Bính Tuất.

Dương lịch
Thứ sáu, 14/1/2067
Âm lịch
ngày 29 tháng 11 năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Quý Hợi · Tháng Canh Tý · Năm Bính Tuất
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Ất Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14685 ngày nữa đến ngày này (2098 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 13/2/2067 (sau ngày này 30 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/1/2067

Ngày 14/1/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/1/2067 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 29 tháng 11 âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất.

Ngày 14/1/2067 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/1/2067 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/1/2067 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/1/2067 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/1/2067 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung với các tuổi Kỷ Tỵ, Ất Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2067.

Lịch tháng 1/2067

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)