Thứ sáu, ngày 11 tháng 2 năm 2089

Âm lịch: ngày 2 tháng 1 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ sáu, 11/2/2089
Âm lịch
ngày 2 tháng 1 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Bính Dần · Năm Kỷ Dậu
Ngày lễ
Mùng 2 Tết
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 22748 ngày nữa đến ngày này (3249 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 3 Tết – ngày 12/2/2089 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/2/2089

Ngày 11/2/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/2/2089 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 2 tháng 1 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu.

Ngày 11/2/2089 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 11/2/2089 là Mùng 2 Tết.

Ngày 11/2/2089 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/2/2089 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/2/2089 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/2/2089 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/2/2089 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2089.

Lịch tháng 2/2089

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)