Thứ sáu, ngày 4 tháng 2 năm 2089

Âm lịch: ngày 24 tháng 12 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Thứ sáu, 4/2/2089
Âm lịch
ngày 24 tháng 12 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Canh Thìn · Tháng Ất Sửu · Năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Bính Tuất, Nhâm Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 22741 ngày nữa đến ngày này (3248 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 9/2/2089 (sau ngày này 5 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/2/2089

Ngày 4/2/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/2/2089 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 24 tháng 12 âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân.

Ngày 4/2/2089 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/2/2089 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/2/2089 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/2/2089 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/2/2089 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thìn xung với các tuổi Bính Tuất, Nhâm Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2089.

Lịch tháng 2/2089

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)