Thứ hai, ngày 14 tháng 2 năm 2089

Âm lịch: ngày 5 tháng 1 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ hai, 14/2/2089
Âm lịch
ngày 5 tháng 1 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Canh Dần · Tháng Bính Dần · Năm Kỷ Dậu
Ngày lễ
Valentine
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Bính Thân, Nhâm Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 22751 ngày nữa đến ngày này (3250 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 20/4/2089 (sau ngày này 65 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/2/2089

Ngày 14/2/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/2/2089 dương lịch (Thứ hai) là ngày 5 tháng 1 âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu.

Ngày 14/2/2089 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 14/2/2089 là Valentine.

Ngày 14/2/2089 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/2/2089 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/2089 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/2/2089 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/2089 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Dần xung với các tuổi Bính Thân, Nhâm Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2089.

Lịch tháng 2/2089

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)