Thứ hai, ngày 11 tháng 3 năm 1929

Âm lịch: ngày 1 tháng 2 năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch
Thứ hai, 11/3/1929
Âm lịch
ngày 1 tháng 2 năm Kỷ Tỵ
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Đinh Mão · Năm Kỷ Tỵ
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 19/4/1929 (sau ngày này 39 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/3/1929

Ngày 11/3/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/3/1929 dương lịch (Thứ hai) là ngày 1 tháng 2 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ.

Ngày 11/3/1929 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/3/1929 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/3/1929 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/3/1929 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/3/1929 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1929.

Lịch tháng 3/1929

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)