Thứ sáu, ngày 22 tháng 3 năm 1929

Âm lịch: ngày 12 tháng 2 năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch
Thứ sáu, 22/3/1929
Âm lịch
ngày 12 tháng 2 năm Kỷ Tỵ
Can chi
Ngày Bính Dần · Tháng Đinh Mão · Năm Kỷ Tỵ
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 19/4/1929 (sau ngày này 28 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/3/1929

Ngày 22/3/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/3/1929 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 12 tháng 2 âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ.

Ngày 22/3/1929 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/3/1929 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/3/1929 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/3/1929 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/3/1929 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung với các tuổi Nhâm Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1929.

Lịch tháng 3/1929

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)